10 thương hiệu có giá trị nhất thế giới năm 2019

Chủ nhật - 16/06/2019 03:33

Tạp chí Forbes vừa công bố danh sách 100 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019. Trong đó, Apple dẫn đầu năm thứ 9 liên tiếp với giá trị thương hiệu gần 206 tỷ USD, dù doanh số iPhone của hãng này liên tục sụt giảm vài quý gần đây, đặc biệt tại Trung Quốc. Đây là lần đầu tiên có một thương hiệu vượt giá trị 200 tỷ USD kể từ khi danh sách của Forbes được công bố. 

Tổng giá trị của 100 thương hiệu trong danh sách năm 2019 là 2.330 tỷ USD, tăng 8% so với năm ngoái. Trong đó, các thương hiệu công nghệ có mức tăng giá trị mạnh nhất, dẫn đầu là Amazon - tăng 37% lên 97 tỷ USD, theo sau là Netflix (+34%), Google (+27%) và Adobe (+27%). Có hơn 20 thương hiệu giảm về giá trị, trong đó dẫn đầu là H&M (-12%), ESPN (-10%), GE (-8%) và Hyundai (-8%). Mỹ có 56 thương hiệu trong top 100, bao gồm 8 đại diện thuộc top 10. Theo sau là Đức (11 thương hiệu), Pháp (7) và Nhật (6).

Danh sách này được đưa ra dựa trên phân tích giá trị của thương hiệu doanh nghiệp cũng như thương hiệu sản phẩm của hơn 200 công ty trên toàn cầu có mặt tại Mỹ. Vì vậy, danh sách này không xét đến nhiều thương hiệu như hãng viễn thông Anh Vodafone hay công ty thương mại điện tử Alibaba của Trung Quốc. 

Dưới đây là top 10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019.

1. Apple

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 1.

 

Giá trị thương hiệu: 205,5 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +12%

Lĩnh vực: Công nghệ

2. Google

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 2.

 

Giá trị thương hiệu: 167,7 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +27%

Lĩnh vực: Công nghệ

3. Microsoft

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 3.

 

Giá trị thương hiệu: 125,3 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +20%

Lĩnh vực: Công nghệ

4. Amazon

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 4.

 

Giá trị thương hiệu: 97 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +37%

Lĩnh vực: Công nghệ

5. Facebook

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 5.

 

Giá trị thương hiệu: 88,9 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: -6%

Lĩnh vực: Công nghệ

6. Coca-Cola

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 6.

 

Giá trị thương hiệu: 59,2 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +3%

Lĩnh vực: Đồ uống

7. Samsung

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 7.

 

Giá trị thương hiệu: 53,1 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +11%

Lĩnh vực: Công nghệ

8. Disney

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 8.

 

Giá trị thương hiệu: 52,2 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +10%

Lĩnh vực: Giải trí

9. Toyota

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 9.

 

Giá trị thương hiệu: 44,6 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +0%

Lĩnh vực: Ôtô

10. McDonald's

10 thương hiệu giá trị nhất thế giới năm 2019 - Ảnh 10.

 

Giá trị thương hiệu: 43,8 tỷ USD

Thay đổi so với năm 2018: +6%

Lĩnh vực: Nhà hàng

Và những thương hiệu tiếp sau
Sưu tầm: Nguyễn Thế Minh

#11  AT&T $41.3 B -1% $170.8 B $5.1 B Telecom
#12 Louis Vuitton $39.3 B 17% $15.5 B $6.5 B Luxury
#13 Intel $38.8 B 14% $70.8 B $1.2 B Technology
#14 NIKE $36.8 B 15% $36.7 B $3.6 B Apparel
#15 Cisco $34.5 B 7% $49.3 B $166 M Technology
#16 GE $34.3 B -8% $98.8 B - Diversified
#17 Mercedes-Benz $33.2 B -3% $125.9 B - Automotive
#18 Oracle $32.2 B 4% $39.6 B $138 M Technology
#19 Verizon $31.7 B 1% $130.9 B $2.7 B Telecom
#20 IBM $31.5 B -2% $79.6 B $1.5 B Technology
 
#21 BMW $29.8 B -5% $91.5 B - Automotive
#22 SAP $28.7 B 10% $29.1 B - Technology
#23 Marlboro $28.5 B 7% $25.1 B $933 M Tobacco
#24 Budweiser $27.2 B 6% $12 B - Alcohol
#25 Visa $26.9 B 10% $20.6 B - Financial Services
#26 Walmart $26.3 B 6% $348.5 B $3.5 B Retail
#27 American Express $26 B 13% $43.3 B - Financial Services
#28 Honda $25.8 B 1% $134.9 B - Automotive
#29 Pepsi $18.8 B 2% $9.5 B $2.6 B Beverages
#30 Gucci $18.6 B 24% $9.8 B - Luxury
 
#31 L'Oréal $18.5 B 8% $10.9 B $9.6 B Consumer Packaged Goods
#32 Home Depot $18.1 B 11% $108.2 B $921 M Retail
#33 Hermès $18.1 B 18% $7 B $352 M Luxury
#34 Nescafe $17.9 B 4% $9.5 B - Beverages
#35 Starbucks $17 B 5% $24.7 B $260 M Restaurants
#36 Accenture $16.6 B 12% $42.5 B $78 M Business Services
#37 Gillette $16.6 B -3% $6.6 B $7.1 B Consumer Packaged Goods
#38 Netflix $15.5 B 34% $15.8 B $1.8 B Technology
#39 IKEA $15.3 B 6% $45.8 B - Retail
#40 Frito-Lay $14.7 B 2% $11.7 B $2.6 B Consumer Packaged Goods
 
#41 Audi $14.2 B -4% $61.9 B - Automotive
#42 Wells Fargo $14 B 3% $101.1 B $857 M Financial Services
#43 Mastercard $14 B 13% $15 B $907 M Financial Services
#44 Siemens $13.8 B 8% $97.9 B - Diversified
#45 CVS $13.7 B 4% $194.6 B $364 M Retail
#46 Zara $13.5 B 3% $21.3 B - Retail
#47 ESPN $13.1 B -10% $11.2 B $2.8 B Media
#48 Ford $13 B -8% $152.7 B $4 B Automotive
#49 HSBC $12.8 B 7% $82.7 B - Financial Services
#50 Nestle $12.6 B 7% $8.3 B - Consumer Packaged Goods
 
#51 UPS $12.6 B -5% $71.9 B - Transportation
#52 HP $12.5 B 1% $52.1 B - Technology
#53 J.P. Morgan $12.4 B 4% $50.5 B $3.3 B Financial Services
#54 Deloitte $12.4 B - $43.2 B - Business Services
#55 Fox $12.2 B 5% $14.5 B $392 M Media
#56 Chase $11.7 B 14% $61.1 B $3.3 B Financial Services
#57 Bank of America $11.6 B 12% $91.2 B $1.7 B Financial Services
#58 H&M $11.5 B -12% $24.2 B - Retail
#59 Citi $11.4 B 12% $97.1 B $1.5 B Financial Services
#60 Sony $11.3 B 10% $66.9 B $3.7 B Technology
 
#61 Adidas $11.2 B 18% $23.4 B - Apparel
#62 Porsche $11 B 1% $30.4 B - Automotive
#63 Chevrolet $10.7 B -7% $80.6 B $4 B Automotive
#64 Cartier $10.7 B 1% $7.4 B - Luxury
#65 Pampers $10.6 B -7% $8.5 B $7.1 B Consumer Packaged Goods
#66 Adobe $10.5 B 27% $9 B $174 M Technology
#67 Ebay $10.5 B 2% $9.7 B $1.4 B Technology
#68 PwC $10.4 B - $41.3 B - Business Services
#69 Colgate $10.3 B 3% $5.3 B $1.6 B Consumer Packaged Goods
#70 Corona $10.1 B 15% $6.6 B - Alcohol
 
#71 Red Bull $9.9 B -5% $6.5 B - Beverages
#72 Lexus $9.6 B 1% $23 B $4.6 B Automotive
#73 T-Mobile $9.5 B 5% $43.1 B - Telecom
#74 Lowe's $9.3 B 10% $71.3 B $963 M Retail
#75 Santander $9.2 B 7% $78.2 B $762 M Financial Services
#76 Danone $9.2 B -8% $11.2 B - Consumer Packaged Goods
#77 PayPal $9.1 B 22% $15.5 B $484 M Technology
#78 Rolex $9.1 B -2% $5.1 B - Luxury
#79 Chanel $9 B 12% $6.5 B - Luxury
#80 Goldman Sachs $9 B 10% $52.5 B - Financial Services
 
#81 Nissan $8.9 B -6% $97.2 B $2.7 B Automotive
#82 Costco $8.8 B 9% $141.6 B - Retail
#83 Heineken $8.7 B 5% $6.3 B - Alcohol
#84 Uniqlo $8.6 B 14% $15.9 B $637 M Apparel
#85 Lancôme $8.5 B 6% $5.2 B $9.6 B Consumer Packaged Goods
#86 KFC $8.5 B 14% $26.2 B $131 M Restaurants
#87 Caterpillar $8.3 B 15% $54.7 B - Heavy Equipment
#88 RBC $8.3 B 8% $44.3 B - Financial Services
#89 FedEx $8.2 B 0% $69.2 B $442 M Transportation
#90 Dell $8.2 B 10% $79.2 B $1.1 B Technology
 
#91 Allianz $8.2 B 8% $126.7 B - Financial Services
#92 Nivea $8.1 B 3% $5.2 B $1.8 B Consumer Packaged Goods
#93 Philips $8.1 B 6% $28.9 B $1.3 B Diversified
#94 Hyundai $8.1 B -8% $88 B $2.1 B Automotive
#95 Hewlett-Packard Enterprise $8.1 B - $30.9 B $568 M Technology
#96 LEGO $8.1 B 3% $5.8 B - Leisure
#97 Huawei $8 B -4% $108.9 B - Technology
#98 John Deere $8 B 15% $37.4 B $188 M Heavy Equipment
#99 BASF $8 B -7% $73.9 B - Diversified
#100 Kellogg's $8 B -2% $5.8 B $752 M Consumer Packaged Goods

​​​ôdsSuuw tầm: Nguyễn Thế Minh 

​​​Sưu  tầm: Nguyễn Thế Minh 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

logo pari
hai hanh
tran hung
Công ty CP Nam Tiệp
Đồ gỗ Ngọc Hùng
CLB Golf Nam Định
  Thống kê
  • Đang truy cập12
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm9
  • Hôm nay2,050
  • Tháng hiện tại139,739
  • Tổng lượt truy cập1,504,092
Quang cao giua trang
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây